Bồn nước inox giảm giá theo số lượng đơn đặt hàng


Đặt mua bồn nước inox với số lượng từ :
- 10 m3 trở lên quí khách hàng sẽ được giảm giá 12% từ bảng giá sĩ công ty.
- 20 m3 trở lên quí khách hàng sẽ được giảm giá 15% từ bảng giá sĩ công ty.
Bảng báo giá và thông số kỷ thuật bồn inox Đại Thành
(Bảng giá áp dụng từ 01/03/2011)
 

Dung tích (lít)

Giá bán (VNĐ)

Độ
dày
(mm)

Đường
kính

(mm)

Chiều
dài
(mm)

Chiều
cao

(mm)

Giá đỡ (mm)

Đài

Rộng

Cao

Bồn đứng inox Đại Thành

310 lít đứng

1.600.000

0.6

630

1.200

1.350

 


760

350

500 lít đứng

2.025.000

0.6

770

1.290

1.460

 


890

350

700 lít đứng

2.495.000

0.6

770

1.240

1.670

 


890

350

1.000 lít đứng

3.280.000

0.6

960

1.500

1.750

 


1.100

370

1.200 lít đứng

3.730.000

0.6

980

 


 


 


 


 


1.300 lít đứng

4.035.000

0.6

1.050

1.600

1.800

 


1.170

370

1.500 lít đứng

4.975.000

0.7

1.200

1.500

1.700

 


1.310

370

2.000 lít đứng

6.640.000

0.9

1.200

1.850

2.050

 


1.310

370

2.500 lít đứng

8.245.000

0.9

1.200

1.880

2.080

 


1.442

370

2.500 lít đứng

8.365.000

0.9

1.420

 


 


 


1.520

 


3.000 lít đứng

9.720.000

0.9

1.380

2.210

2.410

 


1.442

370

3.500 lít đứng

11.085.000

0.9

1.380

2.500

2.700

 


1.442

370

4.000 lít đứng

12.440.000

0.9

1.380

2.810

3.010

 


1.442

370

4.500 lít đứng

13.925.000

0.9

1.380

 


 


 


1.442

370

5.000 lít đứng

15.400.000

0.9

1.380

3.410

3.610

 


1.442

370

6.000 lít đứng

18.080.000

0.9

1.420

4.060

4.260

 


1.520

370

10.000lít đứng

30.570.000

1.0

1.700

4.400

4.600

 


1.782

380

Bồn ngang inox Đại Thành

310 lít ngang

1.755.000

0.6

630

1.200

770

940

680

400

500 lít ngang

2.175.000

0.6

770

1.260

910

980

820

440

700 lít ngang

2.645.000

0.6

770

1.470

960

1.140

820

450

1.000 lít ngang

3.480.000

0.6

960

1.500

1.100

1.200

1.030

560

1.200 lít ngang

3.930.000

0.6

980

 


 


 


 


 


1.300 lít ngang

4.235.000

0.6

1.050

1.600

1.200

1.250

1.100

560

1.500 lít ngang

5.205.000

0.7

1.200

1.500

1.350

1.260

1.260

710

2.000 lít ngang

6.880.000

0.9

1.200

1.850

1.350

1.500

1.260

710

2.500 lít ngang

8.485.000

0.9

1.200

1.850

1.580

1.370

1.420

800

2.500 lít ngang

8.605.000

0.9

1.420

 


 


 


 


 


3.000 lít ngang

9.960.000

0.9

1.380

2.210

1.580

1.700

1.420

800

3.500 lít ngang

11.405.000

0.9

1.380

2.500

1.580

1.990

1.420

800

4.000 lít ngang

12.960.000

0.9

1.380

2.780

1.580

2.300

1.420

800

4.500 lít ngang

14.445.000

0.9

1.380

 


 


 


1.420

800

5.000 lít ngang

15.920.000

0.9

1.380

3.380

1.670

2.900

1.500

800

6.000 lít ngang

18.800.000

0.9

1.440

4.030

1.670

3.550

1.500

800

10.000lít ngang

32.530.000

1.0

1.700

4.400

1.950

3.880

1.760

9500


[Google Analytics]